ấn định

  1. đg. Định ra một cách chính thức để mọi người theo đó thực hiện. Ấn định nhiệm vụ. Ấn định sách lược đấu tranh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấn định
Ban tổ chức đã ấn định thời gian bắt đầu buổi lễ khai giảng vào lúc tám giờ sáng.