ấn định

Học thuật
Thân thiện
ấn định

Ban tổ chức đã ấn định thời gian bắt đầu buổi lễ khai giảng vào lúc tám giờ sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Định ra một cách chính thức, tính quyền lực hoặc pháp lý, để mọi người phải tuân theo thực hiện. Hành động này thường do một cá nhân, tổ chức thẩm quyền hoặc một văn bản quy phạm thực hiện, nhằm xác lập một quy tắc, mức độ, thời gian hoặc trách nhiệm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng quản trị đã ấn định mức lợi nhuận mục tiêu cho năm tới.
    • Luật giao thông ấn định tốc độ tối đa trong khu vực đô thị 50 km/h.
    • Ban tổ chức ấn định thời hạn cuối cùng cho việc nộp bài dự thi ngày 30 tháng 4.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ấn định bằng văn bản": Việc quy định được thể hiện rõ ràng, chính thức thông qua một tài liệu, hợp đồng hoặc văn bản pháp luật.
    • Các điều khoản về trách nhiệm được ấn định bằng văn bản trong hợp đồng.
  • "Được ấn định trước": Đã được quy định sẵn từ trước, không thể tùy ý thay đổi.
    • Lộ trình thời gian biểu của chuyến công tác đã được ấn định trước.
Biến thể từ gần giống
  • Quy định (động từ): Thiết lập những điều khoản, nguyên tắc bắt buộc phải tuân theo, thường mang tính hệ thống lâu dài hơn. ("Quy định" có thể rộng hơn, trong khi "ấn định" thường cụ thể hơn về một mốc, con số hoặc nhiệm vụ cá biệt).
  • Xác định (động từ): Làm cho rõ ràng, chỉ ra chính xác cái đó. ("Xác định" thiên về nhận diện bản chất, trong khi "ấn định" thiên về ra lệnh, đặt ra).
  • Chỉ định (động từ): Lựa chọn giao cho một đối tượng cụ thể một nhiệm vụ hoặc vị trí. ("Chỉ định" tập trung vào việc chọn người/vật, "ấn định" tập trung vào việc đặt ra quy tắc/giá trị).
Từ đồng nghĩa
  • Định ra: (Từ đồng nghĩa gần nhất, trang trọng).
  • Quy định: (Như đã phân tíchtrên).
  • Thiết lập: Thiết lập một chuẩn mực, quy tắc.
  • Quyết định: Đưa ra quyết định tính bắt buộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ấn định" trong tiếng Việt. Hành động thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

*(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ấn định").

ấn định

Ban tổ chức đã ấn định thời gian bắt đầu buổi lễ khai giảng vào lúc tám giờ sáng.

  1. đg. Định ra một cách chính thức để mọi người theo đó thực hiện. Ấn định nhiệm vụ. Ấn định sách lược đấu tranh.